Lớp  KẾ  –  TOÁN    THƯƠNG  –  NGHIỆP   2    :

  1. Thái Hảo Thuận
  2. Trần Đức Nghĩa
  3. Lê Văn Minh
  4. Nguyễn Văn Phương
  5. Văn Viết Minh
  6. Lâm Thanh Nguyên
  7. Võ Thị Thơm
  8. Hoàng Đình Khoa
  9. Phan Thị Tâm
  10. Trần Nam Hải
  11. Huỳnh   Bình
  12. Bùi Cẩm Vân
  13. Phạm Phương Anh
  14. Hồ   Khánh
  15. Cao Thiếu Khanh
  16. Nguyễn Ngọc Dung
  17. Bùi Quang Nam
  18. Hoàng Ngọc Tùng
  19. Trần Văn Nghĩa
  20. Lương Quan Thiều
  21. Nguyễn Văn Nuôi
  22. Nguyễn Thị Thanh Nhàn
  23. Nguyễn Thành Long
  24. Nguyễn Thị Tuyết Mai
  25. Hồ Văn Lưỡng
  26. Nguyễn Thị Kim Hoa
  27. Trịnh Mỹ Nghi
  28. Nguyễn Nguyệt Thu
  29. Từ Thị Hòa Thuận
  30. Đỗ   Hiển
  31. Phạm Hữu Thoại
  32. Dương Thị Bạch Nga
  33. Huỳnh Hữu Nghĩa
  34. Trần Mỹ Anh
  35. Nguyễn Thị Muối
  36. Nguyễn Thị Thanh Thủy
  37. Nguyễn Đức Việt
  38. Lê Quang Minh
  39. Nguyễn Hữu Anh
  40. Dương Xuân Tuấn
  41. Phan Kiến Sanh
  42. Trịnh Thị Vĩnh Thúy
  43. Nguyễn An Thạch
  44. Phan Văn Chính
  45. Phạm Hữu Duyên
  46. Lê Thanh Bình
  47. Vương   Chấn
  48. Nguyễn Ích Diêm
  49. Ngô Như Đông
  50. Bùi Xuân Hoàng
  51. Phan Thị Vinh Hồng
  52. Vũ Tiến Hỷ
  53. Nguyễn Đức Hùng
  54. Nguyễn Hữu Hùng
  55. Lê Quang Hùng
  56. Lâm Đức Lạc
  57. Trịnh Quốc Phú
  58. Tôn Nữ Như Tuệ
  59. Tạ Thị Tuyết Trang
  60. Chung   Thế
  61. Lương Minh Sơn
  62. Lê Tiến Dũng
  63. Võ Anh Dũng
  64. Trần Văn Phụng
  65. Phạm Xuân Quang
  66. Lê Huyền Trang
  67. Trần Thị Ánh Tuyết
  68. Nguyễn Thị Nga
  69. Nguyễn Thị Thanh Vân
  70. Ngô Quang Đức
  71. Vương Thị Nhi
  72. Trần Thị Hoàng Diệu
  73. Nhan Văn Tài
  74. Nguyễn Sĩ Thịnh
  75. Trần Thanh Văn
  76. Trần Vinh Huy
  77. Phạm Hữu Biên
  78. Bửu   Ba
  79. Lê Thị Bạch Yến
  80. Lê Thị Diệu Linh
  81. Nguyễn   Viện
  82. Nguyễn Tự Lực
  83. Nguyễn Quang Lâm
  84. Đoàn Việt Hùng  – San Jose California – USA
  85. Đỗ Ngọc Nhạc
  86. Nguyễn Quốc Vinh
  87. Trần Quốc Dân
  88. Trần Kim Ngọc
  89. Vũ Thị Vân
  90. Nguyễn Hoàng Lý
  91. Lý Mỹ Thiền
  92. La Quốc Cường
  93. Nguyễn Duy Tuấn
  94. Triệu Bùi Phú
  95. Huỳnh Thị Thủy
  96. Lê Thị Phương
  97. Thái Hiếu Văn
  98. Huỳnh Thị Thu Cúc
  99. Nguyễn Thị Bình
  100. Vũ Nguyên Lương
  101. Bành Lầy Chí
  102. Hoàng Anh Triển
  103. Nguyễn Văn Đức

Cộng danh sách Lớp Kế Toán Thương Nghiệp  2   (KTTN2)  có  một trăm lẻ ba  (103)   sinh viên   .