Lớp Vật  Giá   5  :

  1. Phan Kim Hương
  2. Nguyễn Thúy Hồng
  3. Lý Tấn Thụ
  4. Nguyễn Phương Dung
  5. Khiêu Triệu Đà
  6. Nguyễn Thị Kim
  7. Đỗ Thị Yến Lan
  8. Lê Như Lâm
  9. Trần Thị Hương
  10. Lê Thị Tuyết
  11. Lưu Bạch Nhung
  12. Bành Lày Vù
  13. Huỳnh Ngọc Ẩn
  14. Lê Thị Bách
  15. Huỳnh Thanh Thúy
  16. Phan Thị Trân
  17. Nguyễn Thị Thanh Vân
  18. Tôn Quốc Bồi
  19. Lưu Phan Dũng
  20. Ngô Kiều Phát     *   (29-10-2011,Saigon,VN)
  21. Nguyễn Ngọc Hiếu
  22. Nguyễn Hòa Bình
  23. Nguyễn Chí Công
  24. Nguyễn Minh Trân
  25. Trần Thị Thúy Vân             Paris – France
  26. Nguyễn Thị Vượng             Melbourne, Australia.
  27. Trần Kim Thoa
  28. Nguyễn Nhựt Minh
  29. Lâm Ngọc Bích
  30. Phùng Thị Thúy
  31. Nguyễn Văn Sơn
  32. Trịnh Hữu Bình
  33. Nguyễn Vĩnh Tân
  34. Trịnh Khắc Tài
  35. Nguyễn Thị Minh Hiếu
  36. Trương Thị Mỹ Vân
  37. Nguyễn Lý Kiên
  38. Phan Thị Ngọc Minh
  39. Lê Thị Mộng Vân
  40. Nguyễn Thị Tươi
  41. Ngô   Tài
  42. Nguyễn Ngọc Dung                          Saigon,  VN.
  43. Trần Hoài Ngọc
  44. Nguyễn Phương Thảo
  45. Nguyễn Văn Huynh
  46. Nguyễn Thị Đức Hạnh
  47. Nguyễn Thị Lân                                 Saigon,   VN.
  48. Nguyễn Thị Là
  49. Vũ Thúy Lan
  50. Mai Anh Tuấn
  51. Phan Mỹ Nga
  52. Nguyễn Thị Vinh
  53. Nguyễn Thanh Bình
  54. Hứa Kim Loan
  55. Nguyễn Thị Thu Hương
  56. Nguyễn Thị Nguyệt Ánh
  57. Nghiêm Thị Thọ
  58. Vũ Thị Nhuần                        Hamburg,  Germany.
  59. Võ Thị Viên
  60. Lê Thị Mỹ Vân
  61. Đỗ Thị Hồng Vân
  62. Đặng Há Chảy
  63. Võ Văn Minh Hiền
  64. Lý Thị Phượng
  65. Dương Thị Minh Huệ
  66. Đỗ Thị Minh Hà
  67. Trương Thị Thúy Liên
  68. Hoàng Anh Hương
  69. Nguyễn Ngọc Kỷ
  70. Vũ Thị Ngà
  71. Nguyễn Thị Cẩm Tú
  72. Đặng Thị Toàn
  73. Nguyễn Ngọc Hoàn
  74. Lâm Thị Lệ Hồng
  75. Hồng   Hùng
  76. Vũ Thị Định
  77. Trương Hùng Sơn
  78. Hồ   Mộng
  79. Thẩm Huy Tuấn
  80. Nguyễn Mạnh Cường
  81. Nguyễn Đăng Ưu
  82. Bùi Việt Hương
  83. Đinh Văn An
  84. Cao Trung Đông
  85. Nguyễn Thị Phương Lan
  86. Huỳnh Tấn Nguyên
  87. Trịnh Thị Bạch Yến                     Saigon,   VN.
  88. Nguyễn Thị Ngân                        Saigon,   VN.
  89. Huỳnh Thị Mỹ Nga
  90. Phi Thị Hòa
  91. Bùi Thị Phụng
  92. Phạm Thị Thanh Tuyền
  93. Nguyễn Minh Ánh
  94. Phạm Thị Ngọc Uyển
  95. Huỳnh   Bổn
  96. Lâm Thị Bích Ngọc
  97. Nguyễn Khoa Lương Ngọc
  98. Nguyễn Văn Khiên
  99. Nguyễn Thị Phương Loan
  100. Dương   Xứng
  101. Nguyễn Thị Khải
  102. Trần   Sáo
  103. Đỗ Xuân Phong
  104. Lê Thị Khánh Loan
  105. Phạm Tài Tuấn                        LosGatos, CA,  USA.
  106. Nguyễn Thị Thu Vân
  107. Victor Wignon

Cộng danh sách Lớp Vật Giá  5  (VG5)  có một trăm lẻ bẩy (107) sinh viên .