Lớp  Vật  Giá  2  :

  1. Đặng Thị Ngọc Minh
  2. Huỳnh Thị Bạch Mai
  3. Đường Kim Ngà
  4. Đặng Thị Bạch Tuyết
  5. Nguyễn Thị Lệ Quyên
  6. Cao Xuân Ái Quỳnh
  7. Trương Minh Ngọc
  8. Nguyễn Minh Cảnh
  9. Nguyễn Xuân Tài
  10. Trần Văn Khái
  11. Phan Thị Trường Lai
  12. Trần Công Hưng
  13. Đỗ Hồng Nguyên
  14. Nguyễn Tuyết Việt
  15. Lê Thị Hoàng Yến
  16. Lâm   Hoa
  17. Lê   Phẩm
  18. Phạm Lệ Thảo
  19. Trần Thị Thăng
  20. Đặng Thị Ngọc Tuyết
  21. Lê Phúc Nhuận
  22. Nguyễn   Xin
  23. Trần Văn Hiên
  24. Lê Quý Minh                    BaldwinPark, CA,  USA.
  25. Đỗ Thành Nghĩa
  26. Lê   Thương
  27. Nguyễn Hữu Thành
  28. Phan Ngọc Lâm
  29. Phạm Ngọc Mai
  30. Trần Thị Nguyệt Mai
  31. Lê Hữu Thinh
  32. Trần Đình Ân
  33. Đỗ Minh Châu
  34. Nguyễn Thị Kim Chi
  35. Hoàng Đình Thiều
  36. Đào Xuân Hợp
  37. Trần Bá Phước
  38. Đinh Thị Minh Hương
  39. Đào Minh Nhân                      Melbourne, Australia.
  40. Phạm Thị Xuân Nương
  41. Nguyễn Kim Oanh
  42. Nguyễn Văn Thiện
  43. Nguyễn Thị Bích Hiền
  44. Nguyễn Thị Như Nguyệt
  45. Nguyễn Văn Phúc
  46. Vũ Thị Anh Vương
  47. Lê Đình Sở
  48. Nguyễn Quang Minh
  49. Diệp Thị Kim Loan  *  (   -04-2013,Strastbourg,France)
  50. Chung Thế Hùng                                       Ottawa, Canada.
  51. Tăng   Bình                                 RạchGiá, KiênGiang,  VN.
  52. Lâm Hồng Phúc
  53. Nguyễn Hữu Chẳng
  54. Trần Thị Kim Hà
  55. Hồ Thái Hà
  56. Nguyễn Kim Ngọc
  57. Huỳnh Tiểu My                                                    Australia.
  58. Nguyễn Ngọc Hoa
  59. Ngô Thị Hồng Hoa
  60. Nguyễn Thị Bảo Hòa
  61. Dương Quang Hùng                RạchGiá, KiênGiang,  VN.
  62. Huỳnh Ngọc Quý
  63. Trần Đăng Thịnh
  64. Huỳnh Văn Thông
  65. Tạ Thị Nga
  66. Nguyễn Thị Mỹ Tính
  67. Nguyễn Thị Bạch Thúy
  68. Nguyễn Đình Trạch
  69. Đỗ Quang Hùng
  70. Lê Đức Thắng
  71. Bùi Công Trung                                              USA.
  72. Huỳnh Thị Huệ
  73. Đào Thị Thanh Huơng
  74. Đỗ Thị Viên Thuần                                        USA.
  75. Nguyễn Tấn Thiên
  76. Văn Thị Tuyết Nhung
  77. Lê Bá Hùng
  78. Trần Thị Nguyệt Thu
  79. Phan Như Ngọc
  80. Lê Thị Quỳnh Nga
  81. Phạm Thị Ngọc Nguyệt
  82. Trần Lan Phương
  83. Nguyễn Thị Huỳnh Mai
  84. Phạm Thị Thu
  85. Bùi Thị Thanh Tùng
  86. Nguyễn Thị Minh Nhựt
  87. Đinh Thị Trung
  88. Đỗ Thị Huệ
  89. Trần Thị Diễm Hồng
  90. Bùi Ngọc Tiến
  91. Nguyễn Hữu Vinh
  92. Đặng Văn Sáng
  93. Võ Minh Mẫn
  94. Lê Tấn Lộc
  95. Nguyễn Ngọc Linh
  96. Bùi   Hải
  97. Lâm   Hoàn
  98. Nguyễn Thị Mộng Hoàng
  99. Nguyễn Thị Hồng
  100. Dương Thị Khỏe
  101. Trần Thanh Hường
  102. Lê Đình Kỹ
  103. Nguyễn   Nhân
  104. Nguyễn Thị Thúy Vân
  105. Nguyễn Thị Hồng Hoa
  106. Trần Mộc Lời
  107. Đinh Văn Hương                    QTânBình, Saigon,   VN.

Cộng danh sách lớp Vật Giá 2  (VG2)  gồm có một trăm lẻ bẩy  (107)  sinh viên .