Lớp   THƯƠNG  –  NGHIỆP  1   :

  1. Phạm Thị Cúc
  2. Trần Đình Hòa
  3. Lê Thị Hà
  4. Nguyễn Thị Ngọc Nga
  5. Trần Thị Tố Nguyệt
  6. Phan Thị Mỹ Dung
  7. Nguyễn Thị Kim Hương
  8. Lý   Giang
  9. Nguyễn Thành Chương
  10. Phạm Chu Ánh  – San Jose Cali USA
  11. Lê Trọng Chí
  12. Bùi   Dũng – Lyon France
  13. Bùi Thị Thanh Thủy
  14. Nguyễn Đình Hiệp
  15. Nguyễn Trường Ân
  16. Tống Thị Mai Liên
  17. Lư   Muối
  18. Lê Thị Tuyết Hồng
  19. Phạm Xuân Hiệp
  20. Lê Văn Nghiệp
  21. Trương Minh Anh
  22. Nguyễn Thị Tuyết Đào
  23. Phó Vũ Cần
  24. Vương Tấn Thọ
  25. Lâm Thị Kim Nga
  26. Nguyễn Thị Thanh Ngọc
  27. Nguyễn Thị Tuyết
  28. Mai Thế Tuyền
  29. Tô   Em
  30. Nguyễn Văn Thông
  31. Phạm Minh Hạnh
  32. Tăng Lan Chi
  33. Trần Văn Ba
  34. Nguyễn Thị Kim Thanh
  35. Huỳnh Quang Trung
  36. Mai Thị Cúc
  37. Nguyễn Thị Huệ
  38. Nguyễn Thị Minh
  39. Vũ Văn Chi – Khanh Hoi Q4 Saigon
  40. Nguyễn Thị Ngọc Lan
  41. Nguyễn Lan Hương
  42. Cao Văn Minh
  43. Trần Văn Lân
  44. Vũ Thị Phương Lan
  45. Phạm Hưng Thái
  46. Nguyễn Hoàng Thúy Dung
  47. Tăng Huỳnh Hoa
  48. Huỳnh Công Hạnh
  49. Nguyễn Thị Nguyệt Ánh
  50. Trần   Huê
  51. An Quốc Minh
  52. Nguyễn Thị Hai
  53. Phạm Thị Thái Hòa
  54. Trần Văn Thọ
  55. Vũ Thế Yên – Saigon VietNam
  56. Nguyễn Minh Trí
  57. Trần Thị Trang
  58. Nguyễn Sĩ Tuân
  59. Huỳnh Thị Minh Cầm
  60. Nguyễn Thị Viên
  61. Phạm Huy Toàn
  62. Trương Huệ Kinh
  63. Nguyễn Thị Hoa
  64. Tô Văn Hoàng Sơn
  65. Đặng Thị Phương Hồng
  66. Hoàng Văn Việt
  67. Đặng Thị Tường Vạn
  68. Huỳnh Thị Phương Mai
  69. Nguyễn Tấn Huân
  70. Nguyễn Phước Hải
  71. Trần Văn Định
  72. Võ Thị Kim Hoàng
  73. Triệu Văn Trung
  74. Nguyễn Thanh Liêm
  75. Tôn Nữ Mỹ Lệ
  76. Nguyễn Thị Hường
  77. Huỳnh Ngọc Trí
  78. Lê Thị Kim Anh
  79. Lâm Thoại Viên
  80. Trần Phúc Lộc
  81. Lê Thị Sáng
  82. Nguyễn Văn Nam
  83. Đặng Công Dũng
  84. Trần Hoài Nam
  85. Nguyễn Sử Thu Phương
  86. Nguyễn Sĩ Bình
  87. Lê Thị Lệ
  88. Phan Quí Thịnh
  89. Võ   Tiến
  90. Phạm Trung Cang
  91. Tôn Thanh Tùng
  92. Phạm Văn Thiết
  93. Lợi Kim Đường
  94. Phạm Việt Ánh
  95. Nguyễn Ngọc Thịnh
  96. Tạ Thị Duy Mỹ
  97. Lê Hoàng Xuân Hồng
  98. Võ Thị Hồng Thanh
  99. Đỗ Thị Qué Thanh
  100. Lê Hoàng Vân
  101. Võ Thị Vân
  102. Nguyễn Trí Dũng
  103. Phong Yi Kiên
  104. Đường   Quản
  105. Nguyễn Thị Hương
  106. Nguyễn Văn Quyền
  107. Trương Thị Lan Đình
  108. Phạm Bá Dũng

Cộng danh sách lớp Thương Nghiệp 1  (TN1)  có  một trăm lẻ tám  (108)   sinh viên .