Lớp  KẾ  –  TOÁN    THƯƠNG  –  NGHIỆP   1    :

  1. Huỳnh Thị Thanh Kiều
  2. Lê Chí Hùng
  3. Danh   Chỉ
  4. Vương Thị Minh Tâm
  5. Nguyễn Thị Phi Yến
  6. Nguyễn Văn Năm
  7. Hà Thị Hoa
  8. Nguyễn Thị Ánh Mai
  9. Phạm Kim Ngân
  10. Đỗ Thị Mỹ Loan
  11. Tạ Văn Sơn
  12. Phạm Đăng Quang
  13. Nguyễn Thị Thanh Ba
  14. Nguyễn Quốc Việt
  15. Khuất Văn Thu
  16. Thái Thị Ngọc Châu
  17. Phạm Thị Hà
  18. Nguyễn Thị Thu Cúc
  19. Nguyễn Vĩnh Phúc
  20. Trịnh Thị Liễu
  21. Nguyễn Văn Tuấn
  22. Huỳnh Đắc Thắng
  23. Nguyễn Văn Đông
  24. Doàn Ngọc Ánh
  25. Đinh Tấn Liêm
  26. Tôn Thất Lâm
  27. Lê Thị Minh Nguyệt
  28. Nguyễn Thị Phi Loan
  29. Nguyễn Thị Nghĩa                    Boston, Massachusset, USA.
  30. Nguyễn Bích Ngọc             Charlotte, North Carolina, USA.
  31. Nguyễn Thị Bạch Lan
  32. Nguyễn Thị Hạnh
  33. Trần Thị Lam
  34. Hoàng Ngọc Ánh
  35. Huỳnh Văn Cón
  36. Võ Thị Ngọc Dung
  37. Nguyễn Thị Ngọc Tịnh
  38. Trần Xuân Vinh
  39. Ngô Tứ Linh
  40. Hà Xuân Cảnh
  41. Huỳnh Khánh Tấn
  42. Dương Khắc Vũ
  43. Nguyễn Thị Cẩm Vân
  44. Cao   Toàn       *          (30-03-2009,Saigon,VN)
  45. Nguyễn Thị Hoàng
  46. Trần Thị Uyên
  47. Nguyễn Thị Hoàng Oanh
  48. Lê Thị Hồng Vinh
  49. Vũ Minh Đức
  50. Lê Thị Thu Nga
  51. Phạm Văn Hiểu
  52. Ngô Minh Cực
  53. Lê Minh Quan
  54. Nguyễn Thanh Thủy
  55. Trương Kim Mai
  56. Mạc Thúy Phượng
  57. Nguyễn Thị Bạch Liên
  58. Nguyễn Thị Phụng
  59. Nguyễn Minh Sơn
  60. Nguyễn Thị Minh
  61. Đỗ Hữu Dũng
  62. Lê Văn Hòa
  63. Trần Lệ Hoa
  64. Bùi Sĩ Hoàng
  65. Huỳnh Quốc Lương
  66. Nguyễn Xuân Hải
  67. Đỗ Văn Dũng
  68. Hứa Khả Minh
  69. Trần Thị Thanh Thủy
  70. Lê Thị Bông
  71. Trần Thị Ngọc Oanh
  72. Lý Lệ Nhung
  73. Nguyễn Thị Kiều Loan
  74. Lý Thị Mầu
  75. Quách Thị Hương
  76. Nguyễn Thị Thảo
  77. Lâm   Quý
  78. Ngụy Trung Minh
  79. Trần Ngọc Xa
  80. Nguyễn Thị Ngọc Sơn
  81. Lê Thúy Vân
  82. Trần Công Đảnh
  83. Lâm Thành Long
  84. Trần Văn Minh
  85. Phùng   Bích
  86. Trịnh Hương Vinh
  87. Trịnh Mỹ Dung
  88. Lại Thị Thanh Bình
  89. Đinh Thị Lệ
  90. Phạm Thị Quốc Trụ
  91. Phạm Dinh Hiến
  92. La Vị Phú
  93. Thái Gia Hiền
  94. Phạm Quốc Mỹ
  95. Trương Kế Đức
  96. Nguyễn Thị Khương
  97. Bành Lệ Nhàn
  98. Nguyễn Anh Tuấn
  99. Hồng Minh Nguyệt
  100. Phạm Gia Nghiêm
  101. Văn Thị Công
  102. Lê Thị Huỳnh Mai
  103. Nguyễn Văn Hồng

Cộng danh sách Lớp Kế Toán Thương Nghiệp 1  (KTTN1)  có  một trăm lẻ ba  (103)  sinh viên .