Lớp    KẾ –  HOẠCH   I    :                                                                                                              

1- Nguyễn Khắc Chí
2- Nguyễn Châu Tuấn                         Saigon,   VN.
3- Lê Bá Chương                                  Saigon,    VN.
4- Nguyễn Quốc Tuấn
5- Lê Văn Tâm
6- Nguyễn Hữu Đức
7- Trần Thanh Trúc
8- Phạm Thị Sanh
9- Đặng Văn Hiếu
10- Huỳnh Long Châu
11- Nguyễn Thị Thanh Bình
12- Trần Thừa                                     Saigon,   VN.
13- Trương Minh Tâm
14- Phạm Thị Kim Khoa
15- Phan Thị Thảo
16- Bùi Thị Ngọc Liêm
17- Đỗ Thị Ngọc
18- Vũ Thị Nguyệt Hà
19- Nguyễn Thành Tài
20- Nguyễn Minh Tâm
21- Nguyễn Văn Tâm
22- Bùi Thị Bích Thu
23- Lê Văn Thạch
24- Lâm Hồng Nhung
25- Trần Thị Mỹ Huệ
26- Mạch Chơn Tâm
27- Tô Văn Mỹ
28- Nguyễn Thị Huyền
29- Võ Thị Kim Oanh
30- Trần Cẩm Thúy
31- Nguyễn Hữu Trí
32- Vũ Nguyệt Bảo
33- Ngô Quốc Bửu
34- Nguyễn Đình Thọ  * (28-11-2009,VN)
35- Hoàng Phương Nam
36- Trần Minh Đạt                          Saigon,    VN.
37- Phạm Văn Hạnh                       Saigon,    VN.
38- Nguyễn Quang Tuấn
39- Cao Cự Độ
40- Châu Hà Thọ
41- Nguyễn Minh Thảo
42- Nguyễn Thanh Hồng
43- Nguyễn Thành Quang
44- Vũ Như Hùng
45- Trần Tấn Loan
46- Nguyễn Ngọc Lim
47- Võ Văn Thành
48- Trần Thúy Nga
49- Hà Thiếu Huynh
50- Hoàng Văn Sơn
51- Phan Xuân Tê
52- Lê Thanh Sơn
53- Nguyễn Cả                                  Saigon,    VN.
54- Phan Xuân Bình
55- Lê Thị Hoàng Hoa
56- Nguyễn Thị Hoa
57- Nguyễn Trọng Hiệp
58- Trần Thị Quy
59- Nguyễn Thị Minh Hà
60- Đinh Văn Hiến
61- Nguyễn An Bình                           Saigon,    VN.
62- Nguyễn Thị Ngọc Thúy
63- Nguyễn Thị Phương Mai
64- Nguyễn Thị Thanh Thủy
65- Bạch Ngọc Ngà
66- Phạm Đông Hải                              Saigon,    VN.
67- Vũ Ngọc Ánh                                   Saigon,    VN.
68- Lê Minh Châu                            Vũng Tàu,   VN.
69- Huỳnh Thị Thu Hà
70- Phạm Thị Anh Đào         Houston, Texas, USA.
71- Nguyễn Thị Út
72- Nguyễn Chấn Nam
73- Lưu Văn Lễ
74- Đinh Xuân Mỹ
75- Vũ Văn Liên
76- Ngô Ngọc Thành                                  Germany.
77- Vương Hoàng Bạch
78- Lưu Tấn Xuân
79- Trần Bửu Quan
80- Nguyễn Tấn Nhân
81- Nguyễn Ngọc Lan
82- Nguyễn Thị Nguyệt
83- Dương Kim Cúc
84- Hà Hồng Điểm
85- Dương Xuân Định
86- Phạm Thị Sương
87- Phan Xuân Hồng
88- Phan Thị Phượng
89- Du Khánh Mai
90- Nguyễn Văn Kháng                           Saigon,    VN.
91- Tô Vĩnh Tuấn
92- Lê Thanh Nhơn
93- Huỳnh Văn Trai    ThủDầuMột, BìnhDương,  VN.
94- Đặng Anh Tuấn
95- Nguyễn Thị Tuyết
96- Nguyễn Quỳnh Hương              Sydney, ÚcĐạiLợi.
97- Trần Thị Cam
98- Nguyễn Thị Vân
99- Nguyễn Quốc Tuấn
100- Nguyễn Xuân Triêm
101- Nhan Huệ Khanh
102- Nguyễn Văn Triệu
103- Hoàng Thị Hiếu Trinh
104- Nguyễn Nam Việt
105- Lê Thị Hoài
106- Nguyễn Thành Tiến
107- Phạm Thị Như Lê                                 Saigon,     VN.
108- Nguyễn Thị Ân
109- Nguyễn Công Tuấn
110- Lương Quốc Phong
111- Phan Thị Nguyệt Diệu
112- Dương Triều Khải          SanDiego, California,  USA.

       Cộng danh sách Lớp Kế Hoạch 1   (KH1)  có một trăm mười hai   (112)  sinh viên  .

     Lớp    KẾ-HOẠCH  II   :

1- Nguyễn Thanh Mỹ
2- Trần Mạnh Phương
3- Võ Thanh Thủy
4- Đỗ Đình Phô
5- Trương Mưu Biên
6- Phạm Văn Xuân
7- Phùng Ngọc Anh         Seattle, Washington, USA.
8- Phạm Thị Thúy Nga
9- Hoàng Thị Hảo                                   Saigon,    VN.
10- Trương Chín
11- Dương Chí Thanh
12- Nguyễn Thanh Hồng
13- Lý Trọng Hiệp
14- Đinh Đức Nghĩa
15- Nguyễn Thành Trí
16- Đặng Hữu Nghĩa
17- Đỗ Trung Hùng
18- Nguyễn Lĩnh                                             Saigon,   VN.
19- Trần Tỷ
20- Lê Thị Diệu Anh
21- Trương Thái Phú                                    Virginia, USA.
22- Bửu Tịnh                   GardenGrove, California, USA.
23- Lê Văn Đức
24- Nguyễn Tráng
25- Trần Thị Bền                                           Saigon,     VN.
26- Nguyễn Văn Chánh
27- Trần Mạnh Hùng                Calgary, Alberta, Canada.
28- Nguyễn Thiên Tài
29- Trần Anh Dũng
30- Vi Lý Tưởng
31- Nguyễn Thông
32- Trần Thanh Cai
33- Nguyễn Thị Như Nghĩa
34- Nguyễn Ánh Tuyết
35- Huỳnh Công Danh
36- Trần Thu Dũng                  GardenGrove, California, USA.
37- Trần Công Hữu
38- Huỳnh Văn Ky
39- Nguyễn Thị Thu Hà
40- Nguyễn Thị Liên
41- Lương Thu Thủy
42- Nguyễn Thị Ngọc Sương
43- Trần Xuân Hoàn
44- Quan Thiếu Huy
45- Huỳnh Văn Săng                  CaoLãnh, ĐồngTháp,    VN.
46- Ngô Đình Đào                    NhaTrang, KhánhHòa,    VN.
47- Huỳnh Minh
48- Phạm Tấn Nghĩa
49- Nguyễn Hữu Hiền
50- Trần Kim Huệ
51- Lê Đức Thắng                                               Saigon,    VN.
52- Huỳnh Khắc Trung
53- Nguyễn Duy Hòa                 TrảngBàng, TâyNinh,   VN.
54- Hoàng Thị Kim Cúc                                     Saigon,   VN.
55- Hồ Thị Hoàng Hoa
56- Nguyễn Hữu Phương                                   Saigon,   VN.
57- Tăng Văn Hòa
58- Thái Tín
59- Nguyễn Thành Bá
60- Từ Phương
61- Ngô Văn Hòa
62- Phạm Thị Lâm Đồng
63- Lê Cẩm Nhung
64- Huỳnh Văn Hồng                                        Saigon,   VN.
65- Dương Thị Bạch Mai
66- Nguyễn Quốc Minh                                    Saigon,   VN.
67- Nguyễng Văn Hai
68- Nguyễn Thành Long
69- Nguyễn Ngọc Thủy
70- Lê Hữu Hiền
71- Lê Văn Bé
72- Công Huyền Tôn Nữ Giáng Hương
73- Lê Xuân Lộc  *          (27-12-2011,Saigon,VN)
74- Trần Thị Ái Tuyết
75- Phạm Thị Mai
76- Cao Thị Mai
77- Lê Anh Tuấn
78- Hoàng Hà
79- Quách Phạc
80- Hà Thanh Trung                      Saigon,    VN.
81- Vương Thùy Lệ
82- Lê Tấn Thảo  *
83- Nguyễn Thị Tuyết Lan
84- Trần Thị Oanh
85- Phạm Hồng Lan
86- Chu Văn Quý
87- Trần Thị Kim Liên
88- Đinh Thị Chính
89- Nguyễn Thị Thu Vân
90- Nguyễn Hiếu Nghĩa
91- Nguyễn An Long     Surrey,BritishColumbia, Canada.
92- Nguyễn Kim Đăng
93- Thái Thị Liễng
94- Trình Nhuận Linh
95- Trần Đức Hiếu
96- Đỗ Đình Đạo
97- Hồ Minh Dũng
98- Trần Phước Khuôn                    Saigon,    VN.
99- Nguyễn Tài Đức
100- Võ Văn Năm                       Tiền Giang,   VN.
101- La Thiếu Bình
102-Hàng Hoài Trừ
103- Bành Văn Đức
104- Nguyễn Nho Tình                    Saigon,   VN.
105- Tiêu Minh Hải
106- Diệp Thị Bảy
107- Vũ Thị Kim Thoa
108- Nguyễn Kim Thoa
109- Trần Thanh Quan
110- Trần Viết Danh         Houston, Texas, USA.

       Cộng danh sách lớp Kế Hoạch 2   (KH2)  có một trăm mười   (110)  sinh viên  .

Tổng cộng Khoa KếHoạch :  Lớp KH1   112SV   +   Lớp KH2  110SV  =    222 Sinh Viên  (Hai trăm hai mươi hai ) .